Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7 CN
Ngày hoàng đạo Ngày hắc đạo

Lịch âm- Lịch Âm Dương

LỊCH ÂM DƯƠNG – LỊCH THÁNG

* Tháng 09:

Dương Âm Thứ Can Chi Tốt xấu Nên/Không nên
1 14 Thứ 3 Đinh Mùi Rất Tốt
2 15/7 Thứ 4 Mậu Thân Bình Thường
3 16 Thứ 5 Kỷ Dậu Rất Xấu
4 17 Thứ 6 Canh Tuất Xấu
5 18 Thứ 7 Tân Hợi Xấu
6 19 Chủ nhật Nhâm Tý Rất Tốt
7 20 Thứ 2 Quý Sửu Rất xấu
8 21 Thứ 3 Giáp Dần Xấu
9 22 Thứ 4 Ất Mão Xấu
10 23 Thứ 5 Bính Thìn Xấu
11 24 Thứ 6 Đinh Ty. Xấu
12 25 Thứ 7 Mậu Ngọ Xấu
13 26 Chủ nhật Kỷ Mùi Tốt
14 27 Thứ 2 Canh Thân Xấu
15 28 Thứ 3 Tân Dậu Bình Thường
16 29 Thứ 4 Nhâm Tuất Bình Thường
17 1/8 Thứ 5 Quý Hợi Rất xấu
18 2 Thứ 6 Giáp Tý Bình Thường
19 3 Thứ 7 Ất Sửu Xấu
20 4 Chủ nhật Bính Dần Rất Tốt
21 5 Thứ 2 Đinh Mão Tốt
22 6 Thứ 3 Mậu Thìn Rất xấu
23 7 Thứ 4 Kỷ Ty. Rất Xấu
24 8 Thứ 5 Canh Ngọ Rất Tốt
25 9 Thứ 6 Tân Mùi Rất xấu
26 10 Thứ 7 Nhâm Thân Bình Thường
27 11 Chủ nhật Quý Dậu Bình Thường
28 12 Thứ 2 Giáp Tuất Bình Thường
29 13 Thứ 3 Ất Hợi Rất xấu
30 14 Thứ 4 Bính Tý Bình Thường
1 15/8 Thứ 5 Đinh Sửu Xấu

TỬ VI HÀNG NGÀY

Ngày xem (Dương lịch):

Năm sinh (Âm lịch):

- Ngày 24-09-2020 dương lịch với tuổi của bạn sinh năm 1981

Tuổi Tân Dậu thuộc Thạch Lựu Mộc. Căn Tân Kim đồng hành Chi Dậu Kim.

Nên: Thực hiện điều dự tính, thay đổi phương hướng, đi xa, di chuyển, dời chỗ, trả nợ đáo hạn, nhờ quý nhân giúp đỡ, khéo léo trong cách giải quyết công việc, nhóm họp bàn bạc, nhẫn nại trong sự giao thiệp, chỉnh đốn nhà Kỵa, tu bổ đồ đạc.

Kỵ: Thưa kiện, tranh cãi, tranh luận, xin nghỉ ngắn hạn, trễ hẹn, dời hẹn, ký kết hợp tác, trì hoãn công việc, thờ ơ bỏ lỡ cơ hội, mong cầu về tài lộc.

Kết Luận: Có nhiều sự biến động thay đổi về gia đạo cho người thân hoặc bè bạn. Có tin tức về chuyện tình cảm, hôn nhân hoặc có dự tiệc, có người đến tâm sự, cần nghe ý kiến của mình. Tài lộc trung bình, tình cảm tốt. Nên di chuyển, đi xa.

 
Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7 CN
Ngày hoàng đạo Ngày hắc đạo