15/09/2025 11:09:43 | 279 lượt xem
Tam hợp tuổi Dần gồm những tuổi nào? Khám phá chi tiết tuổi hợp, tuổi kỵ, ý nghĩa trong làm ăn, hôn nhân và vật phẩm phong thủy mang may mắn.
Trong phong thủy, tam hợp là sự kết hợp của ba con giáp có mối quan hệ tương sinh, hỗ trợ và bổ trợ lẫn nhau trong tính cách, sự nghiệp và hôn nhân. Các con giáp trong tam hợp thường có chung chí hướng, dễ đồng cảm và thấu hiểu, từ đó giúp cuộc sống trở nên thuận lợi và thành công hơn.
Khoảng cách giữa các con giáp trong nhóm tam hợp thường là 4 tuổi. Vì vậy, từ xưa dân gian đã lưu truyền quan niệm: trai gái cách nhau 4 tuổi khi kết hôn sẽ dễ dàng hòa hợp, gia đạo hạnh phúc bền lâu.

Theo hệ thống 12 địa chi, tuổi Dần thuộc nhóm tam hợp Hỏa cục, gồm 3 con giáp: Dần – Ngọ – Tuất.
Bộ ba này khi kết hợp với nhau tạo nên một mối quan hệ bền chặt, bổ trợ lẫn nhau trong công việc lẫn tình duyên.
Người tuổi Dần, Ngọ và Tuất đều là những con giáp yêu thích sự tự do, quyết đoán và có tinh thần trách nhiệm.
Nhờ sự kết hợp này mà nhóm tam hợp tuổi Dần thường đạt nhiều thành công trong sự nghiệp và giữ gìn được sự bền vững trong tình duyên.
Tuổi Dần hợp làm ăn với tuổi Ngọ
Tuổi Dần hợp làm ăn với tuổi Tuất

Tuổi Dần kết hôn với tuổi Ngọ
Tuổi Dần kết hôn với tuổi Tuất
Bên cạnh tam hợp, tuổi Dần cũng có những tuổi nằm trong tứ hành xung gồm: Dần – Thân – Tỵ – Hợi.
Vì vậy, người tuổi Dần nên cân nhắc khi hợp tác làm ăn hoặc kết hôn với các tuổi này để hạn chế xung đột, trắc trở.
Xem thêm: Tuổi Dần 98 hợp hướng nào theo phong thủy Bát trạch???
Xem thêm: Tuổi bính dần hợp hướng nào để kích tài lộc và may mắn
Như vậy, tam hợp tuổi Dần bao gồm Dần – Ngọ – Tuất. Đây là bộ ba con giáp có mối quan hệ bền chặt, bổ trợ nhau cả trong công việc lẫn hôn nhân. Ngược lại, tuổi Dần nên tránh kết hợp với các tuổi thuộc tứ hành xung như Thân – Tỵ – Hợi để hạn chế rủi ro và xung đột.
- Ngày 15-01-2026 dương lịch với tuổi của bạn sinh năm 1981
Tuổi Tân Dậu thuộc Thạch Lựu Mộc. Căn Tân Kim đồng hành Chi Dậu Kim.
Nên: Dọn dẹp văn phòng, chỉnh đốn hồ sơ, sắp xếp lại công việc, sửa chữa máy móc xe cộ, trao đổi ý kiến, gặp quý nhân nhờ cố vấn, nhẫn nhịn trong sự giao thiệp, cúng tế, làm việc từ thiện, chữa bệnh, cẩn thận đề phòng bất trắc.
Kỵ: Khai trương, xuất hành, khởi công, tiến hành công việc, tranh cãi, thưa kiện, đi xa, di chuyển, mong cầu về tài lộc, đầu tư cổ phiếu, ký kết hợp tác, cầu hôn, cưới gả, kết bạn.
Kết Luận: Ngày có sự gặp gỡ hoặc có đám tiệc. Có sự dọn dẹp, tu bổ, sửa chữa. Tài lộc tuy có nhưng hao tài về giao thiệp, mua sắm. Có tin buồn ở xa. Làm việc gì cũng không nên có tính dây dưa sẽ không tốt, không có lợi. Có sự hư hại cần phải tu bổ, sửa chữa, mua sắm.
| Thứ 2 | Thứ 3 | Thứ 4 | Thứ 5 | Thứ 6 | Thứ 7 | CN |
|
29
10
|
30
11
|
31
12
|
1
13
|
2
14
|
3
15
|
4
16
|
|
5
17
|
6
18
|
7
19
|
8
20
|
9
21
|
10
22
|
11
23
|
|
12
24
|
13
25
|
14
26
|
15
27
|
16
28
|
17
29
|
18
30
|
|
19
1/12
|
20
2
|
21
3
|
22
4
|
23
5
|
24
6
|
25
7
|
|
26
8
|
27
9
|
28
10
|
29
11
|
30
12
|
31
13
|
1
14
|
Ngày hoàng đạo
Ngày hắc đạo