19/09/2025 09:09:15 | 254 lượt xem
Người sinh năm 1991 – tuổi Tân Mùi luôn quan tâm đến phong thủy nhà ở để mang lại sức khỏe, tài lộc và hạnh phúc gia đình. Việc chọn hướng nhà hợp tuổi là một trong những yếu tố quan trọng nhất để tạo ra năng lượng tích cực, thuận lợi cho sự nghiệp, tình duyên và các mối quan hệ xã hội. Bài viết 12 con giáp dưới đây sẽ phân tích chi tiết: tuổi Tân Mùi hợp hướng nào, kỵ hướng nào, ý nghĩa từng hướng và cách hóa giải hướng nhà xung khắc.
Người tuổi Tân Mùi thường có tính cách nghiêm túc, kỷ luật và nguyên tắc, họ luôn sống có kế hoạch, nề nếp và biết cách kiểm soát cảm xúc. Mệnh thổ mang đến sự kiên trì, bền bỉ và nhẫn nại, giúp họ vượt qua thử thách trong công việc và cuộc sống.

Bên ngoài, Tân Mùi hiền hòa, dễ gần nhưng bên trong lại sáng suốt, nhạy bén, biết cách nắm bắt cơ hội và tạo dựng thành công. Những đặc điểm này ảnh hưởng trực tiếp đến việc chọn hướng nhà, hướng phòng làm việc hay bố trí nội thất sao cho hợp phong thủy, thu hút vận may và năng lượng tốt.
Phong thủy hướng nhà không chỉ dựa vào tuổi mà còn dựa vào giới tính của gia chủ. Mỗi hướng mang ý nghĩa khác nhau về sức khỏe, tài lộc, tình cảm và sự nghiệp.

Nếu nhà hiện tại hoặc phòng làm việc không hợp hướng, vẫn có những giải pháp phong thủy hiệu quả:
Xem thêm: Sinh năm 1991 Tân Mùi hợp màu gì hút tài lộc thăng tiến?
Xem thêm: Luận tuổi Mùi sinh giờ nào tốt mở cổng tài lộc rộn ràng?
Việc xác định tuổi Tân Mùi hợp hướng nào và kỵ hướng nào là yếu tố quan trọng giúp gia chủ sinh năm 1991 lựa chọn hướng xây nhà, bố trí phòng ngủ, phòng làm việc và các không gian sống khác hợp phong thủy. Khi chọn đúng hướng, ngôi nhà không chỉ đẹp mà còn hài hòa năng lượng, mang lại sức khỏe, tài lộc, sự nghiệp phát triển và hạnh phúc gia đình bền lâu.
- Ngày 15-01-2026 dương lịch với tuổi của bạn sinh năm 1981
Tuổi Tân Dậu thuộc Thạch Lựu Mộc. Căn Tân Kim đồng hành Chi Dậu Kim.
Nên: Dọn dẹp văn phòng, chỉnh đốn hồ sơ, sắp xếp lại công việc, sửa chữa máy móc xe cộ, trao đổi ý kiến, gặp quý nhân nhờ cố vấn, nhẫn nhịn trong sự giao thiệp, cúng tế, làm việc từ thiện, chữa bệnh, cẩn thận đề phòng bất trắc.
Kỵ: Khai trương, xuất hành, khởi công, tiến hành công việc, tranh cãi, thưa kiện, đi xa, di chuyển, mong cầu về tài lộc, đầu tư cổ phiếu, ký kết hợp tác, cầu hôn, cưới gả, kết bạn.
Kết Luận: Ngày có sự gặp gỡ hoặc có đám tiệc. Có sự dọn dẹp, tu bổ, sửa chữa. Tài lộc tuy có nhưng hao tài về giao thiệp, mua sắm. Có tin buồn ở xa. Làm việc gì cũng không nên có tính dây dưa sẽ không tốt, không có lợi. Có sự hư hại cần phải tu bổ, sửa chữa, mua sắm.
| Thứ 2 | Thứ 3 | Thứ 4 | Thứ 5 | Thứ 6 | Thứ 7 | CN |
|
29
10
|
30
11
|
31
12
|
1
13
|
2
14
|
3
15
|
4
16
|
|
5
17
|
6
18
|
7
19
|
8
20
|
9
21
|
10
22
|
11
23
|
|
12
24
|
13
25
|
14
26
|
15
27
|
16
28
|
17
29
|
18
30
|
|
19
1/12
|
20
2
|
21
3
|
22
4
|
23
5
|
24
6
|
25
7
|
|
26
8
|
27
9
|
28
10
|
29
11
|
30
12
|
31
13
|
1
14
|
Ngày hoàng đạo
Ngày hắc đạo