25/08/2025 15:08:38 | 364 lượt xem
Khám phá hướng bàn làm việc nào hợp tốt nhất cho người tuổi Mậu Thìn 1988. Hướng dẫn chọn vị trí, màu sắc và bố trí phong thủy giúp thu hút tài lộc, nâng cao hiệu quả công việc và tạo đà thăng tiến sự nghiệp. Cùng chuyên mục tin tức tìm hiểu qua bài viết dưới đây nhé
Theo phong thủy Bát Trạch, hướng bàn làm việc ảnh hưởng trực tiếp đến vận khí, sức khỏe và mối quan hệ trong công việc. Người tuổi Mậu Thìn thuộc cung Chấn, nhóm Đông Tứ Trạch, nên cần ngồi theo hướng hợp để:
Đồng thời, nếu quan tâm đến chuyện tình cảm, việc xem xét chồng Tốn lấy vợ Cấn có hợp nhau không cũng giúp gia chủ cân nhắc điều chỉnh phong thủy nơi làm việc, mang lại sự hài hòa cả về công việc lẫn đời sống cá nhân.

Dựa trên Cung Chấn – Đông Tứ Trạch, người tuổi Mậu Thìn nên ưu tiên bốn hướng sau:
Hướng Nam (Sinh Khí – Thành Địa)
Hướng Bắc (Diên Niên)
Hướng Đông Nam (Niên Ân)
Hướng Đông (Phục Vị)

Người tuổi Mậu Thìn nên tránh đặt bàn theo các hướng sau để tránh trở ngại và năng lượng tiêu cực:
Để tối ưu phong thủy, người sinh năm 1988 nên lưu ý:
Xem thêm: Hướng bàn làm việc tuổi Bính Thìn tăng tài lộc, sức khỏe
Xem thêm: Xem hướng ngồi làm việc theo tuổi 1983 chuẩn phong thủy
Việc chọn hướng bàn làm việc tuổi Mậu Thìn không chỉ giúp sự nghiệp thăng tiến mà còn cải thiện sức khỏe, mối quan hệ và thu hút tài lộc. Hãy ưu tiên các hướng Nam, Bắc, Đông Nam, Đông, kết hợp vật phẩm phong thủy, cây xanh và màu sắc hợp mệnh, để tạo môi trường làm việc thuận lợi, mang lại may mắn và cơ hội phát triển lâu dài. Trong quá trình bố trí, gia chủ nên lưu ý các dấu hiệu cảnh báo từ giấc mơ, chẳng hạn như mơ bắt được chim chào mào mang điềm may mắn, trong khi ngủ mơ đái dầm ở người lớn nhắc nhở cần chú ý sức khỏe và cân bằng năng lượng.
- Ngày 24-01-2026 dương lịch với tuổi của bạn sinh năm 1981
Tuổi Tân Dậu thuộc Thạch Lựu Mộc. Căn Tân Kim đồng hành Chi Dậu Kim.
Nên: Nhẫn nhịn trong sự giao thiệp, trao đổi ý kiến, gặp quý nhân nhờ cố vấn, dọn dẹp văn phòng, chỉnh đốn hồ sơ, sắp xếp lại công việc, cúng tế, làm phước, chữa bệnh, cẩn thận đề phòng bất trắc.
Kỵ: Khai trương, xuất hành, khởi công, tiến hành công việc, tranh cãi, thưa kiện, đi xa, di chuyển, dời chỗ, mong cầu về tài lộc, đầu tư cổ phiếu, ký kết hợp tác, mưu sự hôn nhân, cầu hôn, cưới gả.
Kết Luận: Ngày có nhiều công việc đến bề bộn cần phải giải quyết, tốt cũng có, xấu cũng có. Sức khỏe không tốt. Có đông người đến hoặc nhận được nhiều tin tức. Có cuộc đi ngắn bắt buộc do tình cảm, nhân nghĩa ở quá khứ. Tài lộc trung bình.
| Thứ 2 | Thứ 3 | Thứ 4 | Thứ 5 | Thứ 6 | Thứ 7 | CN |
|
29
10
|
30
11
|
31
12
|
1
13
|
2
14
|
3
15
|
4
16
|
|
5
17
|
6
18
|
7
19
|
8
20
|
9
21
|
10
22
|
11
23
|
|
12
24
|
13
25
|
14
26
|
15
27
|
16
28
|
17
29
|
18
30
|
|
19
1/12
|
20
2
|
21
3
|
22
4
|
23
5
|
24
6
|
25
7
|
|
26
8
|
27
9
|
28
10
|
29
11
|
30
12
|
31
13
|
1
14
|
Ngày hoàng đạo
Ngày hắc đạo