Xem lịch vạn niên hàng ngày- Lịch Vạn Niên

Tháng 11, năm 2017

29

THỨ 4

Thiên Hình Hắc Đạo
" Cái gì mà tôi biết được cũng nhờ sự dốt nát của tôi mà có được. - Albert Einstein"
Giờ: Bính Tý
Ngày: Canh Thân
Tháng: Tân Hợi
Năm: Đinh Dậu

12

Tháng 10
Thạch Lựu Mộc
Sao Cơ
Trực: Thu
Tiết: Tiểu Tuyết (Tuyết xuất hiện)
  • Hôn thú, cưới hỏi...
  • Khởi công, xây dựng, sửa chữa...
  • Khai trương, ký hợp đồng...
  • Xuất hành, chuyển nhà, đổi việc...
  • Tranh chấp, cầu phúc, giải oan..
  • Mai táng, di chuyển, cải tạo...

Giờ tốt:

(23h-1h) Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h)
Ty. (9h-11h) Mùi (13h-15h) Tuất (19-21h)

Giờ xấu:

Dần (3h-5h) Mão (5h-7h) Ngọ (11h-13h)
Thân (15h-17h) Dậu (17-19h) Hợi (21h-23h)
Hướng Hỷ Thần: Tây Bắc
Hướng Tài Thần: Tây Nam
Hướng Hạc Thần: Đông Nam
Tuổi xung với ngày: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Sao tốt:

Nguyệt không: Nên trù mưu kế, dâng biểu chương.

Mẫu thương: Tốt về cầu tài, trồng trọt, dưỡng dục gia súc.

Đại hồng Sa: Tốt mọi việc.

Sao xấu:

Thiên cương: Kiêng kỵ mọi việc không làm.

Kiếp sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng.

Địa phá: Kỵ xây dựng.

Thụ tử: Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt).

Nguyệt hoả -Độc hoả: Xấu đối với lợp nhà, làm bếp.

Băng tiêu ngọa hãm: Xấu mọi việc.

Thổ cấm: Kỵ xây dựng, an táng.

Không phòng: Kỵ giá thú.

Độc hỏa: Kỵ làm nhà cửa.

Xích khẩu: Kỵ giá thú,giao dịch, yến tiệc

Ngày đại kỵ: Ngày 29 tháng 11 là ngày Thụ Tử

Thập Nhị Bát Tú - Sao Cơ:
     Việc nên làm: Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là chôn cất, tu bổ mồ mã, trổ cửa, khai trương, xuất hành, các vụ thủy lợi ( như tháo nước, đào kinh, khai thông mương rảnh...).
     Việc kiêng kỵ: Đóng giường, lót giường, đi thuyền.

Thập Nhị Kiến Trừ - Trực Thu:
     Nên làm: Đem ngũ cốc vào kho, cấy lúa gặt lúa, mua trâu, nuôi tằm, đi săn thú cá, bó cây để chiết nhánh
     Kiêng cữ: Lót giường đóng giường, động đất, ban nền đắp nền, nữ nhân khởi ngày uống thuốc, lên quan lãnh chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, vào làm hành chánh, nạp đơn dâng sớ, mưu sự khuất lấp

Ngày Xuất Hành (Theo Khổng Minh): Ngày Hảo Thương - Xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc việc như ý muốn, áo phẩm vinh quy.

Giờ xuất hành (Lý Thuần Phong):

Giờ Tốc Hỷ (Tý: 23h-1h; Ngọ: 11h-13h): Vạn sự may mắn. Gặp thầy, gặp bạn, gặp vợ, gặp chồng. Có tài, có lộc, cầu sao được vậy, nhiều việc vui mừng. Mọi việc diễn ra nhanh chóng.

Giờ Xích Khẩu (Sửu: 1h-3h; Mùi: 13h-15h): Có khẩu thiệt, gặp thị phi. Có mất của hoặc thương tích, chó cắn. Vợ chồng chia rẽ. Xảy ra những việc bất ngờ.

Giờ Tiểu Cát (Dần: 3h-5h; Thân: 15h-17h): Ngộ Thanh Long, có lợi nhỏ, có tài, có lộc, toại ý muốn. Gặp thầy cho chữ, gặp bạn giúp đỡ, được thiết đãi ăn uống.

Giờ Không Vong (Mão: 5h-7h; Dậu: 17h-19h): Mọi sự chẳng lành, giẫm chân tại chỗ. Bệnh tật, khẩu thiệt, vợ con ốm đau, mất trộm, mất cắp. Chẳng được việc gì.

Giờ Đại An (Thìn: 7h-9h; Tuất: 19h-21h): Có quý nhân phù trợ, gặp bạn hiền, được thiết đãi ăn uống, có tiền. Bình yên, vô sự, thanh nhàn.

Giờ Lưu Niên (Ty.: 9h-11h; Hợi: 21h-23h): Mọi việc chậm trễ. Triệu bất tường, tìm bạn không gặp, lại có sự chia ly. Có điều cản trở trong việc làm.

Kết luận: Ngày 29/11/2017 nhằm ngày Canh Thân, tháng Tân Hợi, năm Đinh Dậu (12/10/2017 AL) là Ngày Rất Xấu. Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm bất cứ chuyện gì vào ngày này.
     
Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7 CN
  Ngày hoàng đạo       Ngày hắc đạo